Chọn ngày đám cưới cần chú ý

0
1068 lượt xem


Gửi bởi : Ngày đăng : 2013-04-21 10:43:12



1.  Tùy tháng mà chọn ngày


Tháng giêng: 2, 4, 6, 10, 12, 15, 16, 17, 19, 24, 25, 26, 28, 29, 30
Tháng hai: 2, 4, 6, 10, 11, 12, 15, 16, 17, 21, 24, 25, 26, 28, 29, 30
Tháng ba: 2, 4, 6, 9, 10, 11, 12, 17, 21, 24, 25, 26, 28, 29, 30
Tháng bốn: 2, 4, 8, 10, 11, 12, 15, 16, 19, 20, 21, 24, 25, 26, 28
Tháng năm: 2, 6, 8,10, 11, 12, 15, 19, 20, 21, 24, 25, 26, 28
Tháng sáu: 2, 6, 8, 9,11, 12, 15, 19, 21, 24, 25, 26, 30
Tháng bảy: 4, 6, 9, 10, 11, 12, 15, 17, 19, 20, 21, 24, 25, 28, 29, 30
Tháng tám: 4, 6, 8, 10, 11, 12, 15, 16, 17, 19, 20, 21, 24, 28, 30
Tháng chín: 4, 6, 8, 9,10, 12, 15, 16, 17, 19, 20, 21, 24, 28, 29
Tháng mười: 2, 4, 6, 8, 9,10, 15, 16, 17, 19, 20, 21, 25, 26, 28, 29, 30
Tháng mười một: 4, 6, 8, 9, 10, 11, 16, 17, 19, 20, 21, 26, 28. 29, 30
Tháng mười hai: 2, 4, 6, 8, 9, 11, 15, 16, 17, 19, 20, 21, 24, 25, 26, 28, 29

 

Tranh chim uyên ương cho phòng ngủ

2. Nên chọn ngày Bất tương mà dùng. Tức là không dùng ngày Âm tương, Dương tương và Âm dương cụ tương (tương là sát khắc lẫn nhau) vì:

Âm dương nữ tử (hại cho bên nữ)

Dương tương nam vong (hại cho bên nam)

Âm Dương câu tương nam nữ cụ thương (hại cho cả nam và nữ)

Âm Dương bất tương nam nữ kiết xương (Âm Dương bất tương nam nữ đều tốt).

Bảng lập thành ngày Bất tương


Tháng 1: Bính, Nhâm: tý; Ất, Kỷ, Tân, Quý: mẹo.
Tháng 2: Bính, Canh, Mậu: tý, tuất; Ất, Đinh, Kỷ: sửu.
Tháng 3: Ất, Đinh, Kỷ: dậu, sửu.
Tháng 4: Giáp, Bính, Mậu: tý; Giáp, Bính: thân; Ất Đinh: dậu; Giáp, Mậu: tuất.
Tháng 5: Kỷ Mùi, Mậu Tuất; Ất, Quý: mùi, dậu; Giáp, Bính: thân, tuất.
Tháng 6: Giáp, Nhâm: ngọ, thân, tuất; Ất, Quý: mùi, dậu; Mậu tuất, Kỷ mùi.
Tháng 7: Ất, Kỷ, Quý: tỵ, mùi; Giáp, Nhâm, Mậu: ngọ; Ất, Quý: dậu; Giáp, Nhâm: thân.
Tháng 8: Giáp, Nhâm, Mậu: ngọ, thìn; Giáp Tuất; Tân, Kỷ, Quý: tỵ, mùi.
Tháng 9: Kỷ, Tân: tỵ, mùi; Canh, Nhâm, Mậu: ngọ; Quý; Tân: mẹo; Quý mùi.
Tháng 10: Mậu tý; Mậu, Canh, Nhâm: dần, thìn; Kỷ, Tân, Quý: mẹo.
Tháng 11: Canh, Nhâm, Mậu: thìn; Đinh, Kỷ: mẹo; Đinh, Tân, Kỷ: tỵ, sửu.
Tháng 12: Đinh, Tân, Kỷ: sửu, mẹo; Bính, Canh, Mậu: dần, thìn.

3. Tránh các ngày kỵ:

a.       Coi lại ở bảng chọn ngày.
b.      Ngày Hợi và Phá; Bình, Thâu.
c.       Ngày xung khắc bổn mạng.
d.      Ngày Tứ tuyệt, Tứ ly, Kim thần thất sát.
e.       Ngày Hoàng thiên châu tước: mùng 1.
f.        Ngày tam nương: 3, 7, 13, 15, 22, 25.
g.       Ngày Nguyệt kỵ: 5, 14, 23.
h.       Ngày Không vong, coi trong lịch Tàu có để.
i.        Ngày Xích khẩu:

Tháng 1: mùng 3, 9, 15
Tháng 2: mùng 2, 6, 14
Tháng 3: mùng 1, 7, 13
Tháng 4: mùng 6, 11, 12, 18, 19
Tháng 5: mùng 5, 11, 17, 27
Tháng 6: mùng 4, 10, 16
Tháng 7: mùng 3, 9, 15
Tháng 8: mùng 2, 8, 14
Tháng 9: mùng 1, 7, 13, 15
Tháng 10: mùng 6, 12, 18
Tháng 11: mùng 3, 5, 11, 17
Tháng 12: mùng 4, 10, 16

Trên đây là những cách chung nhất khi chọn ngày cưới để tránh những tai họa không nên có. Tuy nhiên, đối với những tuổi xấu thì cần có phương pháp chọn ngày để hóa giải cái xấu. Nếu tuổi các bạn thực sự không hợp nên tìm những thầy phong thủy có kinh nghiệm.

Xem thêm tin tức cưới: Phong thủy cướiTin tức cưới



Khách hàng được mượn miễn phí phụ kiện cưới kèm theo xem chi tiết tại đây

Mọi câu hỏi thắc mắc hoặc góp ý quý khách comment bên dưới Nara sẽ trả lời đầy đủ

 banner khuyen mai ao cuoi





Hot!